luận điểm

Học thuật
Thân thiện
luận điểm

Một học sinh viết luận điểm chính của bài văn lên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm quan trọng, cốt lõi trong một vấn đề đang được thảo luận, tranh luận hoặc nghiên cứu: "Luận điểm" ý kiến, quan điểm chính được đưa ra để bảo vệ, chứng minh hoặc phân tích trong một bài viết, bài phát biểu hay một cuộc tranh luận.
    • Tư tưởng, quan điểm lý luận làm nền tảng cho một hệ thống lập luận: Trong học thuật, "luận điểm" thường chỉ ý kiến trung tâm một bài luận, luận án hoặc công trình nghiên cứu hướng tới việc chứng minh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Luận điểm chính của bài báo này rất sắc sảo thuyết phục. (Ý kiến trung tâm của bài báo này rất sắc sảo thuyết phục.)
    • Anh ấy đã trình bày ba luận điểm quan trọng để bảo vệ quan điểm của mình. (Anh ấy đã trình bày ba ý kiến quan trọng để bảo vệ quan điểm của mình.)
    • Luận điểm của tác giả dựa trên những bằng chứng thực nghiệm vững chắc. (Quan điểm lý luận của tác giả dựa trên những bằng chứng thực nghiệm vững chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xây dựng luận điểm": Quá trình hình thành phát triển một ý kiến chính làm cơ sở cho lập luận.

    • Trước khi viết, bạn cần xây dựng một luận điểm rõ ràng. (Trước khi viết, bạn cần hình thành một ý kiến chính rõ ràng.)
  • "Bảo vệ luận điểm": Hành động đưa ra lẽ, dẫn chứng để chứng minh tính đúng đắn của ý kiến trung tâm.

    • Phần thân bài của bài luận dùng để bảo vệ luận điểm đã nêu. (Phần thân bài của bài luận dùng để chứng minh ý kiến trung tâm đã nêu.)
  • "Luận điểm trái ngược": Ý kiến, quan điểm đối lập với luận điểm chính đang được thảo luận.

    • Chúng ta cũng nên xem xét các luận điểm trái ngược để cái nhìn toàn diện. (Chúng ta cũng nên xem xét các quan điểm đối lập để cái nhìn toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Luận cứ (danh từ): lẽ, dẫn chứng cụ thể được dùng để hỗ trợ chứng minh cho một luận điểm.

    • Mọi luận điểm đều cần những luận cứ xác đáng. (Mọi ý kiến chính đều cần những lẽ xác đáng.)
  • Lập luận (danh từ/động từ): Hành động hoặc quá trình đưa ra các lẽ một cách hệ thống; cũng có thể chỉ hệ thống lẽ đó.

    • Lập luận của anh ấy rất chặt chẽ. (Hệ thống lẽ của anh ấy rất chặt chẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quan điểm: Cách nhìn, ý kiến về một vấn đề (thường mang tính cá nhân hơn, trong khi "luận điểm" thiên về tính lý luận, hệ thống).
  • Ý kiến chính: Cách diễn đạt đơn giản hơn cho "luận điểm".
  • Lập trường: Vị trí, quan điểm người nói/viết bảo vệ (thường dùng trong tranh luận).
Các cụm từ liên quan
  • Đưa ra luận điểm: Trình bày, nêu lên ý kiến trung tâm.

    • Ngay phần mở bài, tác giả đã đưa ra luận điểm rõ ràng. (Ngay phần mở bài, tác giả đã nêu lên ý kiến trung tâm rõ ràng.)
  • Phân tích luận điểm: Xem xét, đánh giá các thành phần tính logic của một ý kiến trung tâm.

    • Chúng ta sẽ cùng phân tích luận điểm này dưới nhiều góc độ. (Chúng ta sẽ cùng xem xét ý kiến trung tâm này dưới nhiều góc độ.)
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • Luận điểm then chốt: Luận điểm quan trọng nhất, tính chất quyết định đến toàn bộ lập luận.

    • Ông ấy đã bỏ qua luận điểm then chốt của vấn đề. (Ông ấy đã bỏ qua ý kiến quan trọng nhất của vấn đề.)
  • Sườn của lập luận: Cách von nhấn mạnh "luận điểm" phần xương sống, cốt lõi làm nên một hệ thống lẽ.

    • Luận điểm mạch lạc chính sườn của một bài viết học thuật. (Ý kiến chính mạch lạc chính cốt lõi của một bài viết học thuật.)
luận điểm

Một học sinh viết luận điểm chính của bài văn lên bảng.

  1. Điểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.